Hoạt động tình nghĩa
Liên kết công an các tỉnh

Công an tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành Quyết định về việc công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời hạn giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền của các đơn vị Công an tỉnh

30/11/2019
Ngày 30 tháng 9 năm 2019 Công an tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành Quyết định về việc công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm  thời hạn giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền  của các đơn vị Công an tỉnh. Căn cứ theo Quyết định này có 45 thủ tục hành chính cắt giảm thời hạn giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các phòng nghiệp vụ và Công an huyện, thành phố.
BỘ CÔNG AN
CÔNG AN TỈNH VĨNH PHÚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
Số: 1492/QĐ-CAT-TM Vĩnh Phúc, ngày 30 tháng 9 năm 2019
 
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm
thời hạn giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền
của các đơn vị Công an tỉnh
 
 
 
  
GIÁM ĐỐC CÔNG AN TỈNH
 
Căn cứ Thông tư số 41/2018/TT-BCA ngày 25/12/2018 của Bộ Công an Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Chỉ thị số 06/CT-BCA-V19 ngày 14/7/2014 của Bộ Công an về việc đẩy mạnh thực hiện Chương trình tổng thể cải cách hành chính giai đoạn 2011-2020 trong Công an nhân dân;
          Xét đề nghị của đồng chí Trưởng phòng Tham mưu Công an tỉnh,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1: Công bố kèm theo Quyết định này 45 thủ tục hành chính cắt giảm thời hạn giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các phòng nghiệp vụ và Công an huyện, thành phố (nội dung chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3: Đồng chí Trưởng phòng Tham mưu, Chánh Thanh tra Công an tỉnh, Trưởng các đơn vị có chức năng, nhiệm vụ giải quyết thủ tục hành chính theo thẩm quyền có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
 
Nơi nhận:                              
- Cục PC&CCHCTP- BCA;
- Các Đ/c PGĐ;
- Phòng TM, CTĐ&CTCT, CSQLHC,
CSPCCC, CSGT, XNC;
- Công an huyện, thành phố;
- Lưu: VT, TM (CĐCS).
GIÁM ĐỐC
 
 
(Đã ký)
 
 
 
Đại tá Đinh Ngọc Khoa



PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CẮT GIẢM THỜI HẠN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ VÀ CÔNG AN HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC CÔNG AN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số              /QĐ-CAT-PV01 ngày      tháng 9 năm 2019
của Giám đốc Công an tỉnh Vĩnh Phúc)
 
1. Nội dung đơn giản hóa: Cắt giảm thời hạn giải quyết 45 thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết của các phòng nghiệp vụ và Công an huyện, thành phố.
2. Kiến nghị thực thi: Triển khai ngay khi quyết định được ban hành.
3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa: Giảm thời hạn giải quyết TTHC, giảm chi phí, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp.
4. Tỷ lệ cắt giảm thời hạn giải quyết
- TTHC cắt giảm cao nhất đạt 66,7%;
- TTHC cắt giảm thấp nhất đạt 16,67%;
- Tỷ lệ cắt giảm trung bình đạt 31,7%.
5. TTHC cắt giảm thời hạn thực hiện
STT Tên lĩnh vực, thủ tục Thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật (ngày làm việc) Thời hạn đề xuất cắt giảm (ngày làm việc) Thời hạn giải quyết sau cắt giảm (ngày làm việc) Tỷ lệ cắt giảm (%)
PHẦN I: THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CÁC PHÒNG THUỘC CÔNG AN TỈNH
A. LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT, NHẬP CẢNH
1 Cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam 5 1 4 20
2 Cấp thị thực cho người nước ngoài tại Việt Nam 5 1 4 20
3 Gia hạn tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam 5 1 4 20
B. LĨNH VỰC CẤP, QUẢN LÝ THẺ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN
4 Xác nhận số CMND khi đã được cấp thẻ Căn cước công dân 7 2 5 28,3
C. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CON DẤU
5 Đăng ký mẫu con dấu mới 3 1 2 33,3
6 Đăng ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi 3 1 2 33,3
7 Đăng ký lại mẫu con dấu 3 2 1 66,7
8 Đăng ký thêm con dấu 3 1 2 33,3
9 Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu 3 2 1 66,7
10 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu 3 2 1 66,7
11 Giao nộp, thu hồi, hủy con dấu và hủy giá trị sử dụng con dấu 3 2 1 66,7
D. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NGÀNH NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
12 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự 5 1 4 20
13 Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự 4 1 3 25
14 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự 4 1 3 25
Đ. LĨNH VỰC QUẢN LÝ VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ
15 Cấp giấy phép trang bị vũ khí quân dụng 5 3 2 60
16 Cấp giấy phép trang bị vũ khí thô sơ 5 3 2 60
17 Cấp giấy phép trang bị công cụ hỗ trợ 10 5 5 50
18 Cấp giấy phép trang bị vũ khí thể thao 5 3 2 60
19 Cấp mới giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng 10 5 5 50
20 Cấp đổi giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng 10 5 5 50
21 Cấp mới giấy phép sử dụng vũ khí thể thao 10 5 5 50
22 Cấp đổi giấy phép sử dụng vũ khí thể thao 10 5 5 50
23 Cấp mới giấy phép sử dụng, giấy xác nhận đăng ký công cụ hỗ trợ 10 5 5 50
24 Cấp lại giấy phép sử dụng, giấy xác nhận đăng ký công cụ hỗ trợ 10 5 5 50
25 Cấp giấy phép sửa chữa vũ khí 5 3 2 60
26 Cấp giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ 5 3 2 60
27 Cấp giấy phép vận chuyển công cụ hỗ trợ 5 3 2 60
28 Cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp 5 3 2 60
29 Cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ tiền chất thuốc nổ 3 2 1 66,7
30 Cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng 5 2 3 40
31 Cấp lại giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng 10 2 8 20
32 Cấp đổi giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ 10 2 8 20
33 Cấp lại giấy phép sử dụng vũ khí thể thao 10 2 8 20
E. LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
34 Thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy, chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới có yêu cầu đặc biệt về bảo đảm an toàn phòng cháy, chữa cháy 10 3 7 30
35 Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy 5 1 4 20
36 Đổi giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy 5 1 4 20
37 Kiểm định phương tiện phòng cháy, chữa cháy 30 5 25 16,67
38 Cấp giấy phép vận chuyển chất, hàng nguy hiểm về cháy, nổ 10 3 7 30
F. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
39 Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe 2 1 1 50
PHẦN II: THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CÔNG AN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
A. LĨNH VỰC CẤP, QUẢN LÝ THẺ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN
40 Xác nhận số Chứng minh nhân dân khi đã được cấp thẻ Căn cước công dân 7 2 5 28,6
B. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NGÀNH NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
41 Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự 4 1 3 25
42 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự 4 1 3 25
C. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CƯ TRÚ
43 Đăng ký thường trú 15 3 12 20
44 Tách sổ hộ khẩu 7 2 5 28,6
D. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
45 Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký xe mô tô, xe gắn máy và biển số xe tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe máy 2 1 1 50
 
 

- Công an tỉnh


CỔNG THÔNG TIN - GIAO TIẾP ĐIỆN TỬ CÔNG AN TỈNH VĨNH PHÚC